Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Trung Quốc online 2026*

Loading...
Nội dung chính

Hướng dẫn dịch họ tên sang tiếng Trung

Để dịch tên tiếng Việt sang tiếng Trung. Hãy gõ họ tên tiếng Việt của bạn vào ô trên → click Dịch

App / công cụ / tiện ích / ứng dụng / phần mềm dịch tên sang tiếng Trung

Có rất nhiều trang web hỗ trợ bạn dịch tên của mình sang tiếng Trung. Tuy nhiên các trang web đó thường sẽ liệt kê danh sách các họ, tên phổ biến ở Việt Nam được dịch sang tiếng Trung. Bạn phải xem họ tên mình thuộc vần gì rồi tra cứu xong rồi mới ghép lại thành tên đầy đủ. Việc làm này có nhược điểm là tốn thời gian, đôi khi các trang tổng hợp bị thiếu nên không thể tra cứu ra tên của mình.

Với công cụ/tiện ích/ứng dụng/phần mềm này bạn chỉ cần nhập tên cần dịch và ấn Enter hoặc ấn nút dịch là xong. Ngoài ra công cụ còn đọc lên tên bạn bằng tiếng Trung/tiếng Hoa để giúp bạn biết cách phát âm chuẩn tên của bạn và còn kèm ý nghĩa của từng thành phần như Họ, Đệm, Tên để bạn hiểu thêm ý nghĩa về họ tên của mình.

>>> Công cụ tra cứu tên tiếng Trung theo ngày tháng năm sinh
>>> Dịch vụ dịch tiếng Trung sang tiếng Việt

Nếu bạn vẫn muốn tự dịch tên của mình sang tiếng Trung bằng cách tra cứu theo danh sách họ, tên Hán Việt phổ biến có sẵn thì bạn có thể tra cứu theo các bảng họ/tên bên dưới đây:

Danh sách họ tiếng Việt dịch sang tiếng Trung kèm phiên âm và cách đọc

Dưới đây là danh sách các Họ phổ biến tại Việt Nam đã được dịch và phiên âm kèm cách đọc, bạn hãy tra cứu Họ của mình theo bảng này rồi ghép với Tên theo bảng ở phần tiếp theo.

Họ tiếng ViệtTiếng TrungPhiên âmĐọc
Bang邦Bāng
Bùi裴Péi
Cao高Gāo
Châu周Zhōu
Chiêm占Zhàn
Chúc祝Zhù
Chung钟Zhōng
Đàm谭Tán
Đặng邓Dèng
Đinh丁Dīng
Đỗ杜Dù
Đoàn段Duàn
Đồng童Tóng
Dương杨Yáng
Hà河Hé
Hàm含Hán
Hồ胡Hú
Huỳnh黄Huáng
Khổng孔Kǒng
Khúc曲Qū
Họ tiếng ViệtTiếng TrungPhiên âmĐọc
Kim金Jīn
Lâm林Lín
Lăng陵Líng
Lăng凌Líng
Lê黎Lí
Lí李Li
Liễu柳Liǔ
Lô芦Lú
Linh羚Líng
Lương梁Liáng
Lưu刘Liú
Mai枚Méi
Mông蒙Méng
Nghiêm严Yán
Ngô吴Wú
Nguyễn阮Ruǎn
Nhan顏Yán
Ning宁Níng
Nông农Nóng
Phạm范Fàn
Phan番Fān
Họ tiếng ViệtTiếng TrungPhiên âmĐọc
Quách郭Guō
Quản管Guǎn
Tạ谢Xiè
Tào曹Cáo
Thái太Tài
Thân申Shēn
Thùy垂Chuí
Tiêu萧Xiāo
Tô苏Sū
Tôn孙Sūn
Tống宋Sòng
Trần陈Chen
Triệu赵Zhào
Trương张Zhang
Trịnh郑Zhèng
Từ徐Xú
Uông汪Wāng
Văn文Wén
Vi韦Wēi
Vũ (Võ)武Wǔ
Vương王Wáng

Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Trung

Tên tiếng Trung vần A

Tên tiếng ViệtSang tiếng TrungPhiên âmĐọc
Á亚(Yà)
ÁI爱(Ài)
AN安(An)
ÂN恩(Ēn)
ẨN隐(Yǐn)
ẤN印(Yìn)
ANH英(Yīng)
ÁNH映(Yìng)
ẢNH影(Yǐng)

Tên tiếng Trung vần B

Tên tiếng ViệtSang tiếng TrungPhiên âmĐọc
BA波(Bō)
BÁ伯(Bó)
BẮC北(Běi)
BÁCH百(Bǎi)
BẠCH白(Bái)
BAN班(Bān)
BẢN本(Běn)
BĂNG冰(Bīng)
BẰNG冯(Féng)
BẢO宝(Bǎo)
BÁT八(Bā)
BẢY七(Qī)
BÉ閉(Bì)
BÍCH碧(Bì)
BIÊN边(Biān)
BINH兵(Bīng)
BÍNH柄(Bǐng)
BÌNH平(Píng)
BỐI贝(Bèi)
BỘI背(Bèi)
BÙI裴(Péi)
BỬU宝(Bǎo)

Tên tiếng Trung vần C

Tên tiếng ViệtSang tiếng TrungPhiên âmĐọc
CA歌(Gē)
CẦM琴(Qín)
CẨM锦(Jǐn)
CẬN近(Jìn)
CẢNH景(Jǐng)
CAO高(Gāo)
CÁT吉(Jí)
CẦU球(Qiú)
CHẤN震(Zhèn)
CHÁNH正(Zhèng)
CHÂU朱(Zhū)
CHI芝(Zhī)
CHÍ志(Zhì)
CHIẾN战(Zhàn)
CHIỂU沼(Zhǎo)
CHINH征(Zhēng)
CHÍNH正(Zhèng)
CHỈNH整(Zhěng)
CHU珠(Zhū)
CHƯ诸(Zhū)
CHUẨN准(Zhǔn)
CHÚC祝(Zhù)
CHUNG终(Zhōng)
CHÚNG众(Zhòng)
CHƯNG征(Zhēng)
CHƯƠNG章(Zhāng)
CHƯỞNG掌(Zhǎng)
CHUYÊN专(Zhuān)
CÔN昆(Kūn)
CÔNG公(Gōng)
CỪ棒(Bàng)
CÚC菊(Jú)
CUNG工(Gōng)
CƯƠNG疆(Jiāng)
CƯỜNG强(Qiáng)
CỬU九(Jiǔ)

Tên tiếng Trung vần D

Tên tiếng ViệtSang tiếng TrungPhiên âmĐọc
DẠ夜(Yè)
ĐẮC得(De)
ĐẠI大(Dà)
ĐAM担(Dān)
ĐÀM谈(Tán)
ĐẢM担(Dān)
ĐẠM淡(Dàn)
DÂN民(Mín)
DẦN寅(Yín)
ĐAN丹(Dān)
ĐĂNG登(Dēng)
ĐĂNG灯(Dēng)
ĐẢNG党(Dǎng)
ĐẲNG等(Děng)
ĐẶNG邓(Dèng)
DANH名(Míng)
ĐÀO桃(Táo)
ĐẢO岛(Dǎo)
ĐẠO道(Dào)
ĐẠT达(Dá)
DẬU酉(Yǒu)
ĐẤU斗(Dòu)
ĐÍCH嫡(Dí)
ĐỊCH狄(Dí)
DIỄM艳(Yàn)
ĐIỀM恬(Tián)
ĐIỂM点(Diǎn)
DIỄN演(Yǎn)
DIỆN面(Miàn)
ĐIỀN田(Tián)
ĐIỂN典(Diǎn)
ĐIỆN电(Diàn)
DIỆP叶(Yè)
ĐIỆP蝶(Dié)
DIỆU妙(
ĐIỀU条(Tiáo)
DINH营(Yíng)
ĐINH丁(Dīng)
ĐÍNH订(Dìng)
ĐÌNH庭(Tíng)
ĐỊNH定(Dìng)
DỊU柔(Róu)
ĐÔ都(Dōu)
ĐỖ杜(Dù)
ĐỘ度(Dù)
ĐOÀI兑(Duì)
DOÃN尹(Yǐn)
ĐOAN端(Duān)
ĐOÀN团(Tuán)
DOANH嬴(Yíng)
ĐÔN惇(Dūn)
ĐÔNG东(Dōng)
ĐỒNG仝(Tóng)
ĐỘNG洞(Dòng)
DU游(Yóu)
DƯ余(Yú)
DỰ吁(Xū)
DỤC育(Yù)
ĐỨC德(Dé)
DUNG蓉(Róng)
DŨNG勇(Yǒng)
DỤNG用(Yòng)
ĐƯỢC得(De)
DƯƠNG羊(Yáng)
DƯỠNG养(Yǎng)
ĐƯỜNG唐(Táng)
DƯƠNG杨(Yáng)
DUY维(Wéi)
DUYÊN缘(Yuán)
DUYỆT阅(Yuè)

Tên tiếng Trung vần G

Tên tiếng ViệtSang tiếng TrungPhiên âmĐọc
GẤM錦(Jǐn)
GIA嘉(Jiā)
GIANG江(Jiāng)
GIAO交(Jiāo)
GIÁP甲(Jiǎ)
GIỚI界(Jiè)

Tên tiếng Trung vần H

Tên tiếng ViệtSang tiếng TrungPhiên âmĐọc
HÀ何(Hé)
HẠ夏(Xià)
HẢI海(Hǎi)
HÁN汉(Hàn)
HÀN韩(Hán)
HÂN欣(Xīn)
HẰNG姮(Héng)
HÀNH行(Xíng)
HẠNH行(Xíng)
HÀO豪(Háo)
HẢO好(Hǎo)
HẠO昊(Hào)
HẬU后(Hòu)
HIÊN萱(Xuān)
HIẾN献(Xiàn)
HIỀN贤(Xián)
HIỂN显(Xiǎn)
HIỆN现(Xiàn)
HIỆP侠(Xiá)
HIẾU孝(Xiào)
HIỂU孝(Xiào)
HIỆU校(Xiào)
HINH馨(Xīn)
HỒ湖(Hú)
HOA花(Huā)
HÓA化(Huà)
HÒA和(Hé)
HỎA火(Huǒ)
HOẠCH获(Huò)
HOÀI怀(Huái)
HOAN欢(Huan)
HOÁN奂(Huàn)
HOÀN环(Huán)
HOẠN宦(Huàn)
HOÀNG黄(Huáng)
HOÀNH横(Héng)
HOẠT活(Huó)
HỌC学(Xué)
HỐI悔(Huǐ)
HỒI回(Huí)
HỘI会(Huì)
HỢI亥(Hài)
HỒNG红(Hóng)
HỢP合(Hé)
HỨA許(许)
HUÂN勋(Xūn)
HUẤN训(Xun)
HUẾ喙(Huì)
HUỆ惠(Huì)
HÙNG雄(Xióng)
HƯNG兴(Xìng)
HƯƠNG香(Xiāng)
HƯỚNG向(Xiàng)
HƯỜNG红(Hóng)
HƯỞNG响(Xiǎng)
HƯU休(Xiū)
HỮU友(You)
HỰU又(Yòu)
HUY辉(Huī)
HUYỀN玄(Xuán)
HUYỆN县(Xiàn)
HUYNH兄(Xiōng)
HUỲNH黄(Huáng)

Tên tiếng Trung vần K

Tên tiếng ViệtSang tiếng TrungPhiên âmĐọc
KẾT结(Jié)
KHA轲(Kē)
KHẢ可(Kě)
KHẢI凯(Kǎi)
KHÂM钦(Qīn)
KHANG康(Kāng)
KHANH卿(Qīng)
KHÁNH庆(Qìng)
KHẨU口(Kǒu)
KHIÊM谦(Qiān)
KHIẾT洁(Jié)
KHOA科(Kē)
KHỎE好(Hǎo)
KHÔI魁(Kuì)
KHUẤT屈(Qū)
KHUÊ圭(Guī)
KHUYÊN圈(Quān)
KHUYẾN劝(Quàn)
KIÊN坚(Jiān)
KIỆT杰(Jié)
KIỀU翘(Qiào)
KIM金(Jīn)
KÍNH敬(Jìng)
KỲ淇(Qí)
KỶ纪(Jì)

Tên tiếng Trung vần L

Tên tiếng ViệtSang tiếng TrungPhiên âmĐọc
LÃ吕(Lǚ)
LẠC乐(Lè)
LAI来(Lái)
LẠI赖(Lài)
LAM蓝(Lán)
LÂM林(Lín)
LÂN麟(Lín)
LĂNG陵(Líng)
LÀNH令(Lìng)
LÃNH领(Lǐng)
LÊ黎(Lí)
LỄ礼(Lǐ)
LỆ丽(Lì)
LEN縺(Lián)
LI犛(Máo)
LỊCH历(Lì)
LIÊN莲(Lián)
LIỄU柳(Liǔ)
LINH泠(Líng)
LOAN湾(Wān)
LỘC禄(Lù)
LỢI利(Lì)
LONG龙(Lóng)
LỤA绸(Chóu)
LUÂN伦(Lún)
LUẬN论(Lùn)
LỤC陸(Lù)
LỰC力(Lì)
LƯƠNG良(Liáng)
LƯỢNG亮(Liàng)
LƯU刘(Liú)
LUYẾN恋(Liàn)
LY璃(Lí)
LÝ李(Li)

Tên tiếng Trung vần M

Tên tiếng ViệtSang tiếng TrungPhiên âmĐọc
MÃ马(Mǎ)
MAI梅(Méi)
MẬN李(Li)
MẠNH孟(Mèng)
MẬU贸(Mào)
MÂY云(Yún)
MẾN缅(Miǎn)
MỊ咪(Mī)
MỊCH幂(Mi)
MIÊN绵(Mián)
MINH明(Míng)
MƠ梦(Mèng)
MỔ剖(Pōu)
MY嵋(Méi)
MỸ美(Měi)

Tên tiếng Trung vần N

Tên tiếng ViệtSang tiếng TrungPhiên âmĐọc
NAM南(Nán)
NGÂN银(Yín)
NGÁT馥(Fù)
NGHỆ艺(Yì)
NGHỊ议(Yì)
NGHĨA义(Yì)
NGÔ吴(Wú)
NGỘ悟(Wù)
NGOAN乖(Guāi)
NGỌC玉(Yù)
NGUYÊN原(Yuán)
NGUYỄN阮(Ruǎn)
NHÃ雅(Yā)
NHÂM壬(Rén)
NHÀN闲(Xián)
NHÂN人(Rén)
NHẤT一(Yī)
NHẬT日(Rì)
NHI儿(Er)
NHIÊN然(Rán)
NHƯ如(Rú)
NHUNG绒(Róng)
NHƯỢC若(Ruò)
NINH娥(É)
NỮ女(Nǚ)
NƯƠNG娘(Niang)

Tên tiếng Trung vần P

Tên tiếng ViệtSang tiếng TrungPhiên âmĐọc
PHÁC朴(Pǔ)
PHẠM范(Fàn)
PHAN藩(Fān)
PHÁP法(Fǎ)
PHI-菲(Fēi)
PHÍ费(Fèi)
PHONG峰(Fēng)
PHONG风(Fēng)
PHÚ富(Fù)
PHÙ扶(Fú)
PHÚC福(Fú)
PHÙNG冯(Féng)
PHỤNG凤(Fèng)
PHƯƠNG芳(Fāng)
PHƯỢNG凤(Fèng)

Tên tiếng Trung vần Q

Tên tiếng ViệtSang tiếng TrungPhiên âmĐọc
QUÁCH郭(Guō)
QUAN关(Guān)
QUÂN军(Jūn)
QUANG光(Guāng)
QUẢNG广(Guǎng)
QUẾ桂(Guì)
QUỐC国(Guó)
QUÝ贵(Guì)
QUYÊN娟(Juān)
QUYỀN权(Quán)
QUYẾT决(Jué)
QUỲNH琼(Qióng)

Tên tiếng Trung vần S

Tên tiếng ViệtSang tiếng TrungPhiên âmĐọc
SÂM森(Sēn)
SẨM審(Shěn)
SANG瀧(Shuāng)
SÁNG创(Chuàng)
SEN莲(Lián)
SƠN山(Shān)
SONG双(Shuāng)
SƯƠNG霜(Shuāng)

Tên tiếng Trung vần T

Tên tiếng ViệtSang tiếng TrungPhiên âmĐọc
TẠ谢(Xiè)
TÀI才(Cái)
TÂN新(Xīn)
TẤN晋(Jìn)
TĂNG曾(Céng)
TÀO曹(Cáo)
TẠO造(Zào)
THẠCH石(Shí)
THÁI泰(Tài)
THÁM探(Tàn)
THẮM深(Shēn)
THẦN神(Shén)
THẮNG胜(Shèng)
THANH青(Qīng)
THÀNH城(Chéng)
THÀNH成(Chéng)
THÀNH诚(Chéng)
THẠNH盛(Shèng)
THAO洮(Táo)
THẢO草(Cǎo)
THẾ世(Shì)
THẾ世(Shì)
THI诗(Shī)
THỊ氏(Shì)
THIÊM添(Tiān)
THIÊN天(Tiān)
THIỀN禅(Chán)
THIỆN善(Shàn)
THIỆU绍(Shào)
THỊNH盛(Shèng)
THO萩(Qiū)
THƠ诗(Shī)
THỔ土(Tǔ)
THOA釵(Chāi)
THOẠI话(Huà)
THOAN竣(Jùn)
THƠM香(Xiāng)
THÔNG通(Tōng)
THU秋(Qiū)
THƯ书(Shū)
THUẬN顺(Shùn)
THỤC熟(Shú)
THƯƠNG鸧(Cāng)
THƯƠNG怆(Chuàng)
THƯỢNG上(Shàng)
THÚY翠(Cuì)
THÙY垂(Chuí)
THỦY水(Shuǐ)
THỤY瑞(Ruì)
TIÊN仙(Xian)
TIẾN进(Jìn)
TIỆP捷(Jié)
TÍN信(Xìn)
TÌNH情(Qíng)
TỊNH净(Jìng)
TÔ苏(Sū)
TOÀN全(Quán)
TOẢN攒(Zǎn)
TÔN孙(Sūn)
TRÀ茶(Chá)
TRÂM簪(Zān)
TRẦM沉(Chén)
TRẦN陈(Chén)
TRANG妝(Zhuāng)
TRÁNG壮(Zhuàng)
TRÍ智(Zhì)
TRIỂN展(Zhǎn)
TRIẾT哲(Zhé)
TRIỀU朝(Cháo)
TRIỆU赵(Zhào)
TRỊNH郑(Zhèng)
TRINH贞(Zhēn)
TRỌNG重(Zhòng)
TRUNG忠(Zhōng)
TRƯƠNG张(Zhāng)
TÚ宿(Sù)
TƯ胥(Xū)
TƯ私(Sī)
TUÂN荀(Xún)
TUẤN俊(Jùn)
TUỆ慧(Huì)
TÙNG松(Sōng)
TƯỜNG祥(Xiáng)
TƯỞNG想(Xiǎng)
TUYÊN宣(Xuān)
TUYỀN璿(Xuán)
TUYỀN泉(Quán)
TUYẾT雪(Xuě)
TÝ子(Zi)

Tên tiếng Trung vần U

Tên tiếng ViệtSang tiếng TrungPhiên âmĐọc
UYÊN鸳(Yuān)
UYỂN苑(Yuàn)
UYỂN婉(Wǎn)

Tên tiếng Trung vần V

Tên tiếng ViệtSang tiếng TrungPhiên âmĐọc
VÂN芸(Yún)
VĂN文(Wén)
VẤN问(Wèn)
VI韦(Wéi)
VĨ伟(Wěi)
VIẾT曰(Yuē)
VIỆT越(Yuè)
VINH荣(Róng)
VĨNH永(Yǒng)
VỊNH咏(Yǒng)
VÕ武(Wǔ)
VŨ武(Wǔ)
VŨ羽(Wǔ)
VƯƠNG王(Wáng)
VƯỢNG旺(Wàng)
VY韦(Wéi)
VỸ伟(Wěi)

Tên tiếng Trung vần X

Tên tiếng ViệtSang tiếng TrungPhiên âmĐọc
XÂM浸(Jìn)
XUÂN春(Chūn)
XUYÊN川(Chuān)
XUYẾN串(Chuàn)

Tên tiếng Trung vần Y

Tên tiếng ViệtSang tiếng TrungPhiên âmĐọc
Ý意(Yì)
YÊN安(Ān)
YẾN燕(Yàn)

Tổng kết: Chúng tôi đã hướng dẫn bạn 2 cách dịch họ tên sang tiếng Trung: cách thứ nhất và nhanh nhất là sử dụng phần mềm/tiện ích/app/ứng dụng dịch tự động của chúng tôi ở trên và cách thứ hai là tra cứu thủ công theo các bảng họ/tên theo vần.

Nếu bạn cần dịch thuật tiếng Trung chuyên nghiệp, liên hệ với chúng tôi:
* Email: contact@dichthuatphuongdong.com
* Mobile/Zalo: 0964.333.933

Dịch họ tên sang tiếng Trung Quốc

web, app, ứng dụng, phần mềm dịch tên tiếng việt sang tiếng hoa, dịch tên sang tiếng trung, dịch tên sang tiếng hoa, dịch tên tiếng trung online, chinese name, china, vietnamese name, hán việt

TOP
×
x